Đại lý ắc quy tại Huế GIÁ TỐT | Ắc quy GS, ắc quy Đồng Nai chính hãng

dai ly ac quy o to tai hue

Đại lý ắc quy tại Huế – Đại lý Hai Rê chuyên cung cấp các loại ắc quy xe ô tô chính hãng: Bình ắc quy khô, ắc quy nước, ắc quy cho xe ô tô, xe tải…với các thương hiệu như bình ắc quy GS, bình ắc quy Đồng Nai, Bình ắc quy Globe, Varta, Delkor…

Đại lý ắc quy tại Huế chính hãng – Hai Rê

Với hơn 20 năm kinh doanh trong lĩnh vực bình ắc quy xe ô tô, lốp xe ô tô…Hai Rê được rất nhiều khách hàng tại Huế tin tưởng. Cửa hàng Đại lý ắc quy xe ô tô tại Huế Hai Rê cung cấp những sản phẩm bình ắc quy chính hãng, đảm bảo giá luôn tốt nhất thị trường.

dai ly ac quy o to tai hue
Đại lý ắc quy ô tô tại Huế
ĐẠI LÝ ẮC QUY TẠI HUẾ
Tên đại lý ắc quy tại Huế Công ty cổ phần Hai Rê
Địa chỉ Trụ sở: 170 Lê Duẩn, thành phố Huế
Số điện thoại 0777 515 888
Email hrc.haire@gmail.com
Website haire.vn

Đại lý ắc quy tại Huế Hai Rê cung cấp các loại bình ắc quy chính nào?

Bình ắc quy GS tại Huế – Đại lý ắc quy tại Huế Hai Rê

Công dụng ắc quy GS 12V 

Công dụng chính của ắc quy GS 12V không chỉ để khởi động cho xe ô tô, xe máy mà còn có khả năng cung cấp điện cho đèn, hệ thống phun xăng, và là hệ thống điện dự phòng cho bộ điều khiển.

Đối với công dụng của ắc quy GS nước: Ắc quy GS nước cấu tạo bên trong là chất lỏng, hình chữ nhật, bên trong có chứa 6 ngăn và có nắp vặn phía trên. Mỗi ngăn bên trong bình ắc quy GS sẽ có chứa kim loại, lá chì xen kẽ, cùng với đó là dung dịch axit có nồng độ tương thích. Khi lựa chọn mua ắc quy GS tại Huế, bạn nên chọn đại lý ắc tại Huế uy tín để chọn mua bình ắc quy chất lượng. Trong quá trình sử dụng nên cẩn thận không để tay dính vào bởi bình ắc quy GS nước chứa H2SO4 là hoá chất ăn mòn và có mùi rất khó chịu.

Bảng giá bình ắc quy GS khô tại Huế

Lưu ý: Dưới đây là bảng giá tham khảo, để mua bình ắc quy GS tại Huế với mức rẻ giá cạnh tranh, liên hệ cho đại lý ắc quy tại Huế để được tư vấn và báo giá cụ thể.

BẢNG GIÁ THAM KHẢO THỊ TRƯỜNG BÌNH ẮC QUY GS KHÔ TẠI HUẾ ( THAM KHẢO )

Mã bình Giá ưu đãi
(Đã có VAT)
Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Khối lượng (kg) Sử dụng cho
MF 40B19L 900.000 12V – 35AH 185 127 203 10 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
MF 44B19L 1.000.000 12V – 40AH 187 127 203 11 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
MF 46B24L 1.050.000 12V – 45AH 238 129 203 12 Toyota Corolla Altis, Suzuki Celerio, Suzuki Swift, Suzuki Vitara
MF 46B24L(S) 1.050.000 12V – 45AH 236 129 203 12 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2, Honda CRV
MF DIN45L-LBN 1.050.000 12V – 45AH 207 175 175 12 Hyundai: Accent, Elantra, Vinfast Fadil, Daewoo: Matiz, Van
MF 55D23L 1.300.000 12V – 60AH 232 173 204 16 Kia Carens, Hyundai Tucson, Toyota Prado, Toyota Camry
MF 55D23R 1.300.000 12V – 60AH 232 173 204 16 Toyota Zace, Subaru WRX, Subaru Forester, Daewoo Lacetti
MF DIN60L 1.300.000 12V – 60AH 242 175 168 16 Toyota Fortuner, Hyundai Tucson, Samsung QM3,Kia K3
MF DIN60R 1.300.000 12V – 60AH 242 175 168 16 Daewoo Lacetti, Chevrolet Vivant, Chevrolet Captiva
MF DIN60L-LBN 1.300.000 12V – 60AH 242 175 153 16 Ford Focus, Ford Fiesta, Ford Ecosport
MF DIN70L-LBN 1.400.000 12V – 70AH 277 175 153 18 Hyundai Tucson, Ford Everest, Ford Mondeo,BMW X1
MF 75D23L 1.400.000 12V – 65AH 232 173 204 17 Lexus RX450h, Kia Sportage,Hyundai Sonata, Ford Laser
MF 75D23R 1.400.000 12V – 65AH 232 173 204 17 Subaru Legacy, Subaru Forester, Isuzu Hi Lander, Daewoo Gentra
MF 80D26L 1.450.000 12V – 70AH 260 173 204 18 Hyundai Starex, Ford Explorer, Daewoo Leganza, Daewoo Magnus
MF 80D26R 1.450.000 12V – 70AH 260 173 204 18 Hyundai Starex, Ford Explorer, Daewoo Leganza, Daewoo Magnus
MF 85D26L 1.500.000 12V – 75AH 232 173 204 19 Lexus RC200t,Acura TL, Acura RDX, Acura MDX,Toyota Highlander
MF 85D26R 1.500.000 12V – 75AH 232 173 204 19 Subaru Outback, Nissan Terrano, Mitsubishi Pajero, Lexus RX200t
MF 95D31L 1.600.000 12V – 80AH 306 173 204 20 Mitsubishi Triton, Kia Sedona, Kia Sorento
MF 95D31R 1.600.000 12V – 80AH 306 173 204 20 Chevrolet Captiva, Suzuki Infiniti, Mazda Fighter
MF 105D31L 1.650.000 12V – 90AH 306 173 204 23 Toyota Hilux, Nissan Navara, Mitsubishi Triton, Lexus LX450
MF 105D31R 1.650.000 12V – 90AH 306 173 204 23 Hyundai Starex, Ford Ranger, Ford Transit, Chevrolet Captiva
MF Q85 1.900.000 12V – 65AH 232 173 202 17 Mazda CX8, Mazda CX5, Mazda CX3, Mazda 6, Mazda 3
MF 115D33C 1.700.000 12V – 100AH 330 172 242 27 Xe tải
MF 115D33V 1.700.000 12V – 100AH 330 172 242 27 Xe đầu kéo, Container
Đại lý ắc quy xe ô tô tại Huế mỗi ngày cùng cấp hàng trăm sản phẩm bình điện cho khách hàng, khách hàng nhỏ lẹ, khách hàng đại lý. Cam kết chất lượng trong từng sản phẩm bình ắc quy.
Có thể bạn quan tâm:
dai ly ac quy o to tai hue
Đại lý ắc quy ô tô tại Huế cung cấp bình ắc quy chính hãng

Bảng giá bình ắc quy GS nước tại Huế

BẢNG GIÁ THAM KHẢO THỊ TRƯỜNG BÌNH ẮC QUY GS NƯỚC  TẠI HUẾ ( THAM KHẢO )

Mã bình Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
L30 700.000 12V – 30AH 260 95 180 Thắp sáng, quạt điện, chạy máy oxi
NS40 750.000 12V – 32AH 197 129 203 Kích cá
NS40Z 850.000 12V – 35AH 197 129 203 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
NS40ZL 850.000 12V – 35AH 197 129 203 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
NS40ZL(S) 850.000 12V – 35AH 197 129 203
NS60 900.000 12V – 45AH 238 129 203
NS60L 900.000 12V – 45AH 238 129 203 Toyota Corolla Altis, Suzuki Celerio, Suzuki Swift, Suzuki Vitara
NS60L(S) 900.000 12V – 45AH 238 129 203 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2, Honda CRV
N50 950.000 12V – 50AH 260 173 204
55D23L 1.100.000 12V – 60AH 232 172 204 Daewoo Lacetti, Chevrolet Vivant, Chevrolet Captiva
NS70 1.200.000 12V – 65AH 260 173 204 Subaru Legacy, Subaru Forester, Isuzu Hi Lander, Daewoo Gentra
NS70L 1.200.000 12V – 65AH 260 173 204 Lexus RX450h, Kia Sportage,Hyundai Sonata, Ford Laser
N70 1.300.000 12V – 70AH 306 173 225 Isuzu: Truck, Hino: Truck, KIA: Sorento, Pregio
95D31R 1.400.000 12V – 80AH 306 173 204 Chevrolet Captiva, Suzuki Infiniti, Mazda Fighter
N100 1.500.000 12V – 100AH 410 176 213 Xe tải, xe khách
L100 1.550.000 12V – 100AH 410 176 234 Thắp sáng, quạt điện, chạy máy oxy
N120 1.900.000 12V – 120AH 505 182 213 Xe tải, xe khách
N150 2.250.000 12V – 150AH 508 222 213 Xe tải, xe khách
N200 2.800.000 12V – 200AH 521 278 220 Xe tải, xe khách
N200Z 2.900.000 12V – 210AH 521 278 220 Xe tải, xe khách

Bảng giá bình ắc quy GS tại Huế cho xe máy

BẢNG GIÁ BÌNH ẮC QUY GS TẠI HUẾ CHO XE MÁY ( THAM KHẢO )

Mã bình Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm)
GTZ5S-E 260.000 12V – 3.5AH 113 70 85
GTZ5S 280.000 12V – 3.5AH 113 70 85
GTZ5S-H 300.000 12V – 4AH 113 70 85
GTZ6V 340.000 12V – 5AH 113 70 105
GT5A 260.000 12V – 5AH 121 62 131
GT6A 280.000 12V – 6AH 121 62 131
GT7A-H 430.000 12V – 7AH 113 70 130
YTX7A 400.000 12V – 7AH 150 84 93
GT9A 470.000 12V – 9AH 150 87 105

Bình ắc quy Đồng Nai tại Huế – Đại lý ắc quy tại Huế Hai Rê

Công dụng bình ắc quy Đồng Nai – Đại lý ắc quy tại Huế

Đại lý ắc quy tại Huế với hơn 20 năm trong nghề luôn cung cấp bình ắc quy Đồng Nai chính hãng, bình ắc quy Đồng Nai là dòng axit tiêu chuẩn của Pinaco và đa chức năng.

Thiết kế vỏ nhựa chắc chắn, bình ắc quy Đồng Nai chống gỉ và chống thất thoát nước, đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đồng thời quá trình bảo dưỡng cũng dễ dàng.

Bình ắc quy Đồng Nai có tác dụng đảm bảo năng lượng đủ lớn, cung cấp nguồn điện ổn định để đảm bảo sự vận hành, hoạt động tốt nhất cho xe. Đảm bảo công suất vận hành cho các thiết bị điện, ô tô, xe máy…

Bình điện GS còn hoạt động trên nguyên lý tích trữ năng lượng dưới dạng phóng điện và hoá năng, cung cấp điện năng cho các thiết bị như xi nhan, còi, đèn thắng…Lớp vỏ cấu tạo bình ắc quy Đồng Nai câud tạo từ hợp kim chì – Canxi và thiếc. Chúng hoạt động mà không sợ ráo nước, hạn chế được tối đa sự phóng điện và an toàn khi sử dụng.

Bảng giá bình ắc quy Đồng Nai khô – Đại lý ắc quy tại Huế

BẢNG GIÁ ẮC QUY ĐỒNG NAI KHÔ 12V – ĐẠI LÝ ẮC QUY TẠI HUẾ ( THAM KHẢO )

Mã SP Giá ưu đãi
(Đã có VAT)
Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
CMF 40B20 950.000 12V – 35AH 196 136 200 Kích cá, thắp sáng
CMF 44B20 1.050.000 12V – 43AH 196 136 200 Kia Morning, Hyundai i10, Honda City, Daewoo Matiz
CMF 50B24 1.150.000 12V – 45AH 236 127 200 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2, Honda CRV
CMF 50D20 1.250.000 12V – 50AH 206 174 200 Mazda 3, Kia Forte, Mitsubishi Pajero
CMF 55D23 1.400.000 12V – 60AH 232 171 200 Kia Carens, Hyundai Tucson, Toyota Prado, Toyota Camry
CMF DIN60-LBN 1.350.000 12V – 60AH 242 174 190 Toyota Fortuner, Hyundai Tucson, Ford Mondeo, Kia K3, Honda Acura
CMF 80D26 1.500.000 12V – 70AH 258 171 203 Lexus RC200t, Acura TL, Acura RDX, Acura MDX, Toyota Highlander
CMF 75D31 1.500.000 12V – 75AH 303 174 203 Ford, Toyota, Kia, Isuzu, Lexus
CMF 105D31 1.650.000 12V – 90AH 303 171 203 Toyota Hilux, Nissan Navara, Mitsubishi Triton, Lexus LX450
CMF 31800 1.700.000 12V – 100AH 330 171 215 Huyndai County, xe tải, xe công trình, xe đầu kéo
CMF 31S-800 1.700.000 12V – 100AH 330 171 215 Huyndai County, xe tải, xe công trình, xe đầu kéo
CMF DIN100 1.700.000 12V – 100AH 350 174 190 Mercedes  S350, BMW 525i, BMW X5, X6, Audi A5, A6, A7
dai ly ac quy o to tai hue
Đại lý ắc quy ô tô tại Huế cung cấp ắcv quy Đồng Nai chính hãng

Bảng giá bình ắc quy Đồng Nai nước – Đại lý ắc quy tại Huế

BẢNG GIÁ ẮC QUY ĐỒNG NAI NƯỚC – ĐẠI LÝ ẮC QUY TẠI HUẾ ( THAM KHẢO )

Mã SP Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
NS40Z 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Kích cá, thắp sáng
NS40ZL 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Kích cá, thắp sáng
NS40ZLS 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Kích cá, thắp sáng
NS60 950.000 12V – 45AH 236 127 199 Kia Morning, Hyundai i10, Honda City, Daewoo Matiz
NS60L 930.000 12V – 45AH 236 127 199 Kia Morning, Hyundai i10, Honda City, Daewoo Matiz
NS60LS 930.000 12V – 45AH 236 127 199 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2, Honda CRV
N50 1.000.000 12V – 50AH 258 171 199 Lexus RC200t, Acura TL, Acura RDX, Acura MDX, Toyota Highlander
N50Z 1.100.000 12V – 60AH 258 171 199 Kia Carnival, Honda Civic, Mazda 6, Chevrolet Captiva
NS70 1.250.000 12V – 65AH 258 171 199 Lexus RC200t, Acura TL, Acura RDX, Acura MDX, Toyota Highlander
N70 1.300.000 12V – 70AH 303 171 200 Toyota Hilux, Nissan Navara, Mitsubishi Triton, Lexus LX450
N85 1.400.000 12V – 85AH 303 171 200 Honda Legend, Isuzu 1,4 tấn
N100 1.500.000 12V – 100AH 406 174 208 Xe tải, xe khách
N120 1.900.000 12V – 120AH 502 180 209 Xe tải, xe khách
N135 2.150.000 12V – 135AH 508 222 208 Xe tải, xe khách
N150S 2.150.000 12V – 135AH 508 222 208 Xe tải, xe khách
N150 2.250.000 12V – 150AH 505 220 209 Xe tải, xe khách
N180 2.750.000 12V – 180AH 508 273 215 Xe tải, xe khách
N200S 2.750.000 12V – 180AH 508 273 215 Xe tải, xe khách
N200 2.900.000 12V – 200AH 518 275 214 Xe tải, xe khách
N200Z 3.000.000 12V – 210AH 518 275 214 Xe tải, xe khách

Bảng giá bình ắc quy Đồng Nai dân dụng – Đại lý ắc quy tại Huế

BẢNG GIÁ BÌNH ẮC QUY ĐỒNG NAI DÂN DỤNG 12V

Mã SP Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
N25 600.000 12V – 25AH 246 96 160 Kích cá, thắp sáng
N30 700.000 12V – 30AH 288 99 172 Kích cá, thắp sáng

Xem thêm:

Đại lý ắc quy ô tô tại Huế cung cấp tại những khu vực nào

Đại lý ắc quy tại Huế – Đại lý Hai Rê chuyên cung cấp bình ắc quy của các thương hiệu nổi tiếng. Là đại lý uỷ quyền chính thức của các hãng bình ắc quy chính hãng. Khách hàng có thể tìm thấy những sản phẩm bình ắc quy phù hợp tại các đại lý của chúng tôi.

Cơ sở 1: Trụ sở đại lý ắc quy ô tô tại Huế số 170 Lê Duẫn, thành phố Huế

Cơ sở 2: 205 Nguyễn Tất Thành, thành phố Huế

Cơ sở 3: 15A An Dương Vương, thành phố Huế

Đại lý ắc quy ô tô tại Huế Hai Rê luôn cung cấp những sản phẩm bình ắc quy kịp thời để phục vụ các nhu cầu: Mua bình ắc quy tại Huế, thay mới bình ắc quy tại Huế, kiểm tra và sửa chữa bình ắc quy tại Huế.

Hệ thống đại lý Hai Rê phục cung cấp từ thành phố Huế cho đến các huyện tại Thừa Thiên Huế như: Huyện Phong Điền, Huyện Quảng Điền, Thị xã Hương Trà, Huyện Phú Vang, Thị Xã Hương Thuỷ, huyện Phú Lộc, Huyện Nam Đông, Huyện A Lưới…

Liên hệ ngay cho đại lý ắc quy tại Huế – Đại lý Hai Rê để được tư vấn và hỗ trợ nếu bạn đang có nhu cầu về bình điện xe ô tô qua hotline  0777 515 888 để được phục vụ nhanh chóng.

Để lại bình luận